Mynawoo

This website uses cookies.

Vietnamese · CEFR A1–C2 · German
CEFR A1–C2 courseTaught in German

Vietnamese · CEFR A1–C2 · German

Learn Vietnamese on Mynawoo with CEFR A1–C2 lessons taught in German. See units, topics, and free preview samples across 121 lessons.

The first 2 lessons are free to preview — no card needed.

6Levels
121Lessons
2Free previews
VietnameseLanguage

Why this course actually works

A complete CEFR grammar syllabus from A1 to C2 — taught in German, not a vocabulary game.

Grammar-first, end to end

A full A1–C2 syllabus where every structure is taught in order, on a board, with a teacher's voice — not scattered tips between mini-games.

Explained in German

You meet each rule in the language you already think in, then practise it in Vietnamese. Nothing is left to guesswork.

Five skills in one lesson

Grammar, reading, listening, writing and speaking are built into the same course, so what you learn on Monday you use all week.

Built so you don't forget

Smart flashcards and the Leitner system schedule reviews around your mistakes, turning short-term wins into long-term memory.

What you getTypical appsMynawoo
Complete CEFR grammar syllabus, A1 to C2
Every rule explained in your mother tongue
Corrections and feedback on what you write and say
Spaced repetition tuned to your own mistakes

How you will learn

Every lesson blends five skills, explained in your own language so nothing stays abstract.

Step-by-step grammar

Guided notebooks explain each rule in your mother tongue, then show it working in real Vietnamese sentences.

Reading with support

Short texts with audio, tap-to-translate vocabulary and comprehension checks after every passage.

Listening practice

Native-speed audio with transcripts, replay controls and quizzes that show exactly what you missed.

Writing with feedback

Prompts matched to your level, corrected sentence by sentence with an explanation for every change.

Speaking drills

Record yourself, compare with the model answer and build confidence before you speak to a real person.

Where this course takes you

Each CEFR level unlocks something you can actually do in real life.

  1. A1

    A1 — First real sentences

    30 lessons

    Basic phrases and simple daily conversations: greetings, introductions, numbers, times and places.

  2. A2

    A2 — Everyday situations

    21 lessons

    Understanding common phrases and easy interactions: shopping, directions, plans, past and future.

  3. B1

    B1 — Holding your own

    16 lessons

    Writing and speaking in more complex situations, explaining opinions and handling the unexpected.

  4. B2

    B2 — Work and study ready

    25 lessons

    Enough fluency for work and study: meetings, interviews, reports and detailed discussion.

  5. C1

    C1 — Precision and nuance

    14 lessons

    Academic and professional register, argument structure, hedging, and control of tone.

  6. C2

    C2 — Near-native command

    15 lessons

    Implication, irony, style and high-stakes communication where every word choice counts.

With steady daily practice, most learners reach a confident B2 in around nine months — and the whole path to C2 is already written and waiting.

What you will study

Lesson topics pulled automatically from this course outline.

Tôi là... - Giới thiệu bản thânMa hay Má? - Thanh điệu trong tiếng ViệtA, Ă, Â - Bảng chữ cái và cách đánh vầnBạn có khỏe không? - Hỏi thăm sức khỏeĐây là... / Kia là... - Giới thiệu đồ vậtCái này là cái gì? - Hỏi về đồ vậtTừ 0 đến 100 - Học số đếmTôi có... - Nói về sự sở hữuNhà của tôi - Cách nói sở hữuGia đình tôi - Từ vựng về gia đình

Free preview lessons

Open a complete lesson and experience the classroom before you continue.

Full course outline

Levels, units, and lesson titles from the live database.

A1Level A110 units30 lessons

Unit 1

  • 2Tôi là... - Giới thiệu bản thân
  • 3Ma hay Má? - Thanh điệu trong tiếng Việt
  • 4A, Ă, Â - Bảng chữ cái và cách đánh vần

Unit 2

  • 2Bạn có khỏe không? - Hỏi thăm sức khỏe
  • 3Đây là... / Kia là... - Giới thiệu đồ vật
  • 4Cái này là cái gì? - Hỏi về đồ vật

Unit 3

  • 2Từ 0 đến 100 - Học số đếm
  • 3Tôi có... - Nói về sự sở hữu
  • 4Nhà của tôi - Cách nói sở hữu

Unit 4

  • 2Gia đình tôi - Từ vựng về gia đình
  • 3Anh, Chị, Em - Đại từ nhân xưng đặc biệt
  • 4Bạn bao nhiêu tuổi? - Hỏi và nói về tuổi

Unit 5

  • 2Bạn ở đâu? - Hỏi về nơi chốn
  • 3Ở trên, ở dưới - Giới từ chỉ nơi chốn
  • 4Tôi là người Việt Nam - Nói về quốc tịch

Unit 6

  • 2Ăn, Uống, Đọc, Ngủ - Các động từ hàng ngày
  • 3Hiện tại đơn giản - Nói về thói quen
  • 4Bạn thích làm gì? - Nói về sở thích

Unit 7

  • 2Mấy giờ rồi? - Hỏi và nói về thời gian
  • 3Thứ Hai, Thứ Ba - Các ngày trong tuần
  • 4Tháng Một, Tháng Hai - Các tháng và ngày

Unit 8

  • 2Đẹp, Xấu, Ngon, Dở - Các tính từ cơ bản
  • 3Cái nhà đẹp - Vị trí của tính từ
  • 4Rất ngon! - Từ chỉ mức độ

Unit 9

  • 2Bao nhiêu tiền? - Hỏi giá và trả tiền
  • 3Cho tôi một cà phê sữa - Gọi đồ ăn thức uống
  • 4Cái, Con, Quyển - Từ loại (classifiers)

Unit 10

  • 2Tôi sẽ đi... - Nói về tương lai
  • 3Tôi đã ăn phở - Nói về quá khứ
  • 4Hôm qua và Ngày mai - Kết hợp thời gian
A2Level A210 units21 lessons

Unit 1

  • 2Nhấn mạnh hành động trong quá khứ với 'đã'
  • 3Nói về tương lai: 'sẽ' và 'sắp'
  • 4Diễn tả hành động vừa mới xảy ra: 'vừa' và 'vừa mới'

Unit 2

  • 2Giải thích lý do: 'Vì' và 'Tại vì'
  • 3Nói về kết quả: 'Nên' và 'Cho nên'

Unit 3

  • 2So sánh hơn: 'hơn' và 'kém'
  • 3So sánh ngang bằng với 'bằng'
  • 4So sánh nhất: 'nhất'

Unit 4

  • 2Kết nối hành động với 'Khi'
  • 3Trình tự thời gian: 'Trước khi' và 'Sau khi'

Unit 5

  • 2Diễn tả khả năng: 'Có thể'
  • 3Nói về sự bắt buộc: 'Phải'
  • 4Đưa ra lời khuyên: 'Nên'

Unit 6

  • 2Bị động tích cực: 'Được'
  • 3Bị động tiêu cực: 'Bị'

Unit 7

  • 2Thêm thông tin với 'mà'

Unit 8

  • 2Câu điều kiện có thật: 'Nếu... thì...'

Unit 9

  • 2Nói về tần suất: Thường, thỉnh thoảng, không bao giờ
  • 3Mô tả hành động: 'một cách...'

Unit 10

  • 2Ra lệnh và mời một cách lịch sự: 'Hãy'
  • 3Gợi ý thân mật: 'đi' và 'nhé'
B1Level B110 units16 lessons

Unit 1

  • 2Vì... nên... : Nói về nguyên nhân và kết quả
  • 3Do, bởi vì, tại: Chọn từ đúng cho nguyên nhân

Unit 2

  • 2Để: Nói về mục đích

Unit 3

  • 2Được: Khi điều tốt đẹp xảy ra với bạn
  • 3Bị: Khi điều không may xảy ra

Unit 4

  • 2Mà: Người mà, cái mà, nơi mà
  • 3Khi nào có thể bỏ 'mà'?

Unit 5

  • 2Nếu... thì...: Đặt điều kiện có thật
  • 3Nếu... thì...: Giả sử một điều không có thật

Unit 6

  • 2Mặc dù... nhưng...: Nói về sự tương phản

Unit 7

  • 2Càng... càng...: Mối quan hệ tỷ lệ thuận

Unit 8

  • 2Nói rằng: Tường thuật lại lời nói
  • 3Hỏi liệu/Hỏi xem: Tường thuật lại câu hỏi

Unit 9

  • 2Nên và không nên: Đưa ra lời khuyên
  • 3Hay là...? / Thử... xem!: Rủ rê và gợi ý

Unit 10

  • 2Chứ, nhỉ, đấy: Thêm gia vị cho câu nói
B2Level B210 units25 lessons

Unit 1

  • 2Diễn tả Nguyên nhân - Kết quả: Vì... nên...
  • 3Diễn tả sự nhượng bộ: Mặc dù... nhưng...
  • 4Diễn tả mục đích: Để làm gì?

Unit 2

  • 2Câu điều kiện: Giá mà, nếu thì...
  • 3So sánh đồng tiến: Càng... càng...
  • 4Bất kể điều gì: Dù... cũng/vẫn

Unit 3

  • 2Câu bị động: "Bị" và "Được"
  • 3Bị động trang trọng và ẩn chủ thể

Unit 4

  • 2Nhấn mạnh với "chính", "ngay", "đích thị"
  • 3Diễn tả mức độ: "Đến mức", "Đến nỗi"
  • 4Sự lặp lại và độc quyền: "Cứ" và "Toàn"

Unit 5

  • 2Tường thuật lại lời nói
  • 3Thay đổi thì và trạng từ khi tường thuật

Unit 6

  • 2Bày tỏ ý kiến: Trang trọng và Thân mật
  • 3Độ chắc chắn: Chắc chắn, có lẽ, hình như
  • 4Sự khám phá bất ngờ: "Hóa ra là"

Unit 7

  • 2Mệnh đề quan hệ với "mà"
  • 3Lược bỏ đại từ quan hệ "mà"
  • 4Dùng loại từ trong mệnh đề quan hệ

Unit 8

  • 2Từ Hán Việt trong ngữ cảnh trang trọng
  • 3Cấu trúc trong văn bản và tin tức

Unit 9

  • 2Hoàn thành và Quá khứ: "Xong" và "Rồi"
  • 3Sự tiếp diễn: "Vẫn", "Cứ", "Tiếp tục"

Unit 10

  • 2Từ láy và sự giảm nhẹ, nhấn mạnh
  • 3Thành ngữ bốn chữ
C1Level C110 units14 lessons

Unit 1

  • 2Diễn đạt sự nhượng bộ: 'Mặc dù' và 'Dù'
  • 3Nhượng bộ tuyệt đối: 'Cho dù... đi nữa'

Unit 2

  • 2Thêm 'chứ' để khẳng định và hỏi lại
  • 3Sắc thái của 'cơ', 'mà' và 'đấy'

Unit 3

  • 2Nói về quá khứ không có thật: 'Nếu đã... thì đã...'

Unit 4

  • 2Từ Hán Việt và từ thuần Việt: Khi nào dùng?

Unit 5

  • 2Diễn tả nguyên nhân-kết quả: 'Khiến cho' và 'Làm cho'
  • 3Nhấn mạnh kết quả: 'Đến nỗi mà' và 'Đến mức mà'

Unit 6

  • 2Nhấn mạnh danh tính: 'Chính là' và 'Đích thị là'
  • 3Nhấn mạnh sự bất ngờ: 'Ngay cả... cũng...'

Unit 7

  • 2Thành ngữ với các bộ phận cơ thể: Mát tay, Nóng tính, Nhẹ dạ

Unit 8

  • 2Diễn tả sự tăng tiến: 'Càng... càng...'

Unit 9

  • 2Mệnh đề quan hệ với danh từ trừu tượng

Unit 10

  • 2Sắp xếp luận điểm: Các từ nối trang trọng
C2Level C210 units15 lessons

Unit 1

  • 2Diễn đạt quan hệ Nhân quả phức tạp
  • 3Sử dụng Mệnh đề Nhượng bộ Nâng cao
  • 4Diễn đạt Điều kiện và Hệ quả Tất yếu

Unit 2

  • 2Sắc thái của Từ Hán Việt trong giao tiếp
  • 3Giải mã các Tiền tố và Hậu tố Hán Việt

Unit 3

  • 2Linh hoạt chuyển đổi giữa các Phong cách ngôn ngữ

Unit 4

  • 2Sức mạnh miêu tả của từ láy
  • 3Sử dụng loại từ trừu tượng: Niềm, Nỗi, Cuộc

Unit 5

  • 2Kết hợp Thán từ cuối câu để tạo sắc thái phức hợp
  • 3Biểu đạt phỏng đoán và sự tình hiển nhiên

Unit 6

  • 2Câu Bị động trong văn phong trang trọng

Unit 7

  • 2Lược bỏ có chủ đích và hàm ý trong diễn ngôn

Unit 8

  • 2Diễn tả sự hối tiếc về quá khứ

Unit 9

  • 2Điều chỉnh mức độ chắc chắn trong lập luận

Unit 10

  • 2Thay đổi trật tự câu để nhấn mạnh

Frequently asked questions

Everything learners usually ask before starting this course.

+Can I try the course for free?

Yes. The first 2 lessons are free previews. Sign up and open them straight away to see exactly how the course teaches — no payment details needed.

+Which language are the explanations in?

Explanations are written in German, while examples, exercises and audio stay in Vietnamese. You always understand the rule before you have to use it.

+How is the course structured?

It runs across 6 CEFR levels and 121 lessons, grouped into units. The full outline is on this page, so you can see every lesson title before you start.

+How long does it take to make real progress?

Most learners reach a confident B2 in about nine months of steady daily practice across grammar, reading, listening, writing and speaking.

+Can I study on my phone?

Yes. Mynawoo works in the browser and in the mobile app, and your progress, notebooks and Leitner cards stay in sync between them.

Ready to start Vietnamese?

Create a free account, open the preview lessons, and keep going only if it feels right.

Start with 2 free lessons. No card, no commitment.

Related courses

Vietnamese · CEFR A1–C2 · Polish
Vietnamesevia Polish60 lessons

Vietnamese · CEFR A1–C2 · Polish

Ucz się języka wietnamskiego krok po kroku od poziomu A1 do C2 dzięki jasnym objaśnieniom w języku polskim. Kurs rozwija słownictwo, gramatykę, rozumienie ze słuchu, mówienie, czytanie i pisanie, przygotowując do codziennej komunikacji, podróży, nauki, pracy oraz swobodnego posługiwania się językiem na poziomie zaawansowanym.

Arabic · CEFR A1–C2 · German
Arabicvia German61 lessons

Arabic · CEFR A1–C2 · German

Lernen Sie Arabisch Schritt für Schritt – vom Anfängerniveau A1 bis zum fortgeschrittenen Niveau C2 – mit klaren und verständlichen Erklärungen auf Deutsch. Dieser strukturierte Kurs fördert Grammatik, Wortschatz, Lesen, Hören, Schreiben, Aussprache und praktische Kommunikationsfähigkeiten. Jede Stufe hilft Ihnen, eine solide Grundlage aufzubauen, die Besonderheiten der arabischen Sprache zu verst

English · CEFR A1–C2 · German
Englishvia German122 lessons

English · CEFR A1–C2 · German

Lernen Sie Englisch Schritt für Schritt vom Anfängerniveau A1 bis zum fortgeschrittenen Niveau C2 mit klaren Erklärungen auf Deutsch. Der Kurs entwickelt Grammatik, Wortschatz, Lesen, Hören, Schreiben, Aussprache und praktische Kommunikationsfähigkeiten für Alltag, Reisen, Studium und Beruf.

Japanese · CEFR A1–C2 · German
Japanesevia German127 lessons

Japanese · CEFR A1–C2 · German

Lernen Sie Japanisch Schritt für Schritt vom Anfängerniveau A1 bis zum fortgeschrittenen Niveau C2 mit klaren Erklärungen auf Deutsch. Der Kurs entwickelt Grammatik, Wortschatz, Lesen, Hören, Schreiben, Aussprache und praktische Kommunikationsfähigkeiten und führt systematisch in Hiragana, Katakana, Kanji und natürliche Alltagssprache ein.

Chinese · CEFR A1–C2 · German
Chinesevia German124 lessons

Chinese · CEFR A1–C2 · German

Lernen Sie Chinesisch Schritt für Schritt vom Anfängerniveau A1 bis zum fortgeschrittenen Niveau C2 mit klaren Erklärungen auf Deutsch. Dieser strukturierte Kurs entwickelt Grammatik, Wortschatz, Lesen, Hören, Schreiben, Aussprache und praktische Kommunikationsfähigkeiten und führt Sie systematisch in Pinyin, Töne, chinesische Schriftzeichen und natürliche Alltagssprache ein.

Persian · CEFR A1–C2 · German
Persianvia German96 lessons

Persian · CEFR A1–C2 · German